nước đời
Học thuậtThân thiện
Người đàn ông trung niên dắt chiếc xe đạp cũ đi qua con đường làng đầy bùn lầy và ổ gà dưới cơn mưa phùn để cảm nhận hết nỗi vất vả của nước đời.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bước khó khăn, gian truân trong cuộc sống: "Nước đời" là một từ cổ, dùng để chỉ những đoạn đường, những giai đoạn đầy thử thách, vất vả và khắc nghiệt mà con người phải trải qua trong cuộc đời.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- "Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe." (Truyện Kiều - Nguyễn Du) (Cuộc đời nhiều bước đường chứa đựng những điều kỳ lạ và nghiệt ngã.)
- Trải qua bao nước đời, ông ấy đã trở nên kiên cường hơn. (Trải qua bao bước đường gian truân, ông ấy đã trở nên kiên cường hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nước đời" thường xuất hiện trong văn chương cổ điển, đặc biệt là thơ ca, để diễn tả một cách hình tượng và đầy cảm xúc về những nghịch cảnh, sóng gió của số phận.
- Thân phận bèo dạt mây trôi, ai thấu hết những nước đời chìm nổi? (Thân phận bấp bênh, ai hiểu hết những bước thăng trầm, gian khổ của cuộc đời?)
Biến thể và từ gần giống
- Bước đời (danh từ): từ gần nghĩa, cũng chỉ những chặng đường, giai đoạn trong cuộc sống.
- Gian truân (tính từ/danh từ): khó khăn, vất vả; cảnh ngộ khó khăn.
- Phong ba (danh từ): sóng gió, chỉ những biến cố, thử thách lớn trong đời.
Từ đồng nghĩa
- Bước gian nan: bước đường đầy khó khăn.
- Nghịch cảnh: hoàn cảnh trái ngang, khó khăn.
- Sóng gió cuộc đời: những biến cố, thử thách trong đời sống.
Lưu ý sử dụng
- Phong cách: Từ "nước đời" mang sắc thái cổ kính, văn chương. Nó ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày mà chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học hoặc khi muốn diễn đạt một cách trang trọng, giàu hình ảnh.
- Sắc thái: Từ này hàm chứa ý nghĩa về sự trầm luân, khổ ải, nhấn mạnh vào tính chất khắc nghiệt và đau khổ của những thử thách trên đường đời.
Người đàn ông trung niên dắt chiếc xe đạp cũ đi qua con đường làng đầy bùn lầy và ổ gà dưới cơn mưa phùn để cảm nhận hết nỗi vất vả của nước đời.
- Bước khó khăn gian khổ trong cuộc sống: Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe (K).